
không đau- không cảm thấy đau, ở trong trạng thái không có cơn đau.
keine Schmerzen verspürend, ohne Schmerzen
không gây đau- không làm phát sinh cảm giác đau, không gây đau đớn cho người khác.
keine Schmerzen hervorrufend
trơ trẽn- khi hành động thì không nhạy cảm hoặc thờ ơ trước sự ngượng ngùng, sự khó xử, kỳ vọng của người khác hay chuẩn mực thẩm mỹ.
beim eigenen Handeln unempfindlich/gleichgültig hinsichtlich Peinlichkeit oder Erwartungshaltung/Geschmack