Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'schmerzhaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schmerzhaft
[ˈʃmɛʁt͡shaft]
Tính từ
Định nghĩa
1
đau đớn
- gây ra đau đớn, có liên quan đến sự đau đớn
Schmerzen bereitend, mit Schmerzen verbunden
Da die Rentnerin wochenlang im Bett gelegen hatte, bildeten sich
schmerzhafte
Geschwüre am Rücken und den Fersen.
Vì người về hưu đã nằm liệt giường nhiều tuần nên những vết loét đau đớn đã hình thành trên lưng và gót chân.
Từ đồng nghĩa
schmerzlich
schmerzvoll
Từ trái nghĩa
schmerzfrei
Die Steuerreform ist mit
schmerzhaften
Einschnitten für die Bevölkerung verbunden.
Cải cách thuế có liên quan đến những cắt giảm đau đớn cho người dân.
Tính từ