
lơ lửng, trôi nổi- di chuyển một cách nhẹ nhàng trong một môi trường như nước hoặc không khí mà không có sự kiểm soát chủ động
in einem Medium treiben
lơ lửng, chưa quyết định- tình trạng khi một vấn đề hoặc quyết định vẫn chưa được giải quyết hoặc có kết quả cuối cùng
noch nicht entschieden sein
lâm nguy, gặp nguy hiểm- ở trong một tình huống có rủi ro cao hoặc đối mặt với mối đe dọa nghiêm trọng
in Gefahr sein
bay lơ lửng- duy trì vị trí cố định trên không mà không di chuyển theo chiều ngang, thường áp dụng cho máy bay trực thăng hoặc các vật thể tương tự
in einem Medium treiben; auf der Stelle fliegen
lướt nhẹ, bay lượn- di chuyển một cách chậm rãi, nhẹ nhàng và có kiểm soát qua không trung, thường với vẻ đẹp hoặc sự thanh thoát
in einem Medium treiben; langsam fliegen, sich langsam durch die Luft bewegen