từ khi- kể từ đó…
seitdem …
từ- bắt đầu từ một thời điểm cụ thể trong quá khứ
von … an, ausgehend von … (Zeitpunkt)
đã- trong khoảng thời gian vừa qua tính đến hiện tại
während der letzten … (Zeitspanne)