Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'selbstsüchtig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
selbstsüchtig
[ˈzɛlpstˌzʏçtɪç]
Tính từ
Định nghĩa
1
ích kỷ
- quá tập trung vào bản thân mình
übermäßig auf die eigene Person fixiert
Er ist ein sehr
selbstsüchtiger
Mensch: Zuerst kommt er, dann lange nichts.
Anh ấy là một người rất ích kỷ: Đầu tiên là anh ta, sau đó rất lâu mới đến người khác.
Từ trái nghĩa
selbstlos
Tính từ