

đáng kể- một cách rõ ràng là thiết yếu, quan trọng, có ý nghĩa, đáng kể, có thể nhận thấy được
in deutlicher Weise als wesentlich, wichtig, bedeutend, erheblich, erkennbar
có ý nghĩa thống kê- không thể xảy ra một kết quả như vậy do ngẫu nhiên (xem thêm: ý nghĩa thống kê)
unwahrscheinlich, dass ein derartiges Ergebnis durch Zufall zustande gekommen ist (siehe auch: Signifikanz)
mang tính ký hiệu- thiên về nghĩa mang tính ký hiệu, biểu trưng (thuộc về ký hiệu học)
eher signifikativ