Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
sinngleich
[ˈzɪnˌɡlaɪ̯ç]
Tính từ
Định nghĩa
1
đồng nghĩa
- có cùng ý nghĩa, cùng nội dung biểu đạt
denselben Sinn, dieselbe Bedeutung aufweisend
„Apfelsine“ kann
sinngleich
mit „Orange“ verwendet werden.
Từ "Apfelsine" có thể được sử dụng đồng nghĩa với "Orange".
Tính từ