

ở lại lớp- không đạt được mục tiêu của năm học; phải học lại một lớp
das Klassenziel nicht erreichen; eine Klasse wiederholen müssen
ế- (đặc biệt đối với phụ nữ) không tìm được người bạn đời để kết hôn
(besonders als Frau) keinen Ehepartner finden
ngồi yên- không đứng dậy; không rời khỏi chỗ ngồi
nicht aufstehen; sich nicht vom Sitzplatz erheben
không nở- dù có chất men/bột nở nhưng vẫn không nở lên được
trotz Treibmittel nicht aufgehen
ế ẩm- không bán được (một món hàng); phải giữ lại
(eine Ware) nicht verkauft bekommen; etwas behalten müssen
ám ảnh- (một ký ức tiêu cực) không bị lãng quên, cứ đeo bám mãi
(als negative Erinnerung) nicht vergessen werden