Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'skeptisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
skeptisch
[ˈskɛptɪʃ]
Tính từ
Định nghĩa
1
hoài nghi
- có xu hướng nghi ngờ
zum Zweifel geneigt
Der Vater war von Natur aus ein
skeptischer
Mensch.
Người cha vốn dĩ là một người có tính hoài nghi.
Từ đồng nghĩa
misstrauisch
ungläubig
Tính từ