
phác họa- tạo ra một hình ảnh đại khái bằng những nét vẽ thô, có thể dùng làm nghiên cứu hoặc bản vẽ phác thảo
eine mittels groben Strichen knapp gehaltene, bildliche Darstellung - die als Studie oder Vorzeichnung dienen kann - anfertigen
phác thảo- vẽ ra một bản phác thô, không chính xác về mặt bằng, sơ đồ hoặc kế hoạch
einen unausgefeilten, ungenauen Grundriss, Riss oder Schema zeichnerisch anlegen
phác qua- trình bày một cách cô đọng, theo dạng điểm chính
etwas gerafft, stichwortartig darstellen
phác ý- phác thảo một khái niệm, ý tưởng một cách sơ lược, dạng ghi chú
etwas konzeptuell, notizenhaft entwerfen