

bóng mỡ- có vẻ bóng mỡ do bị mài mòn hoặc sử dụng lâu ngày, thường xuất hiện trên bề mặt vải hoặc đồ nội thất
fett glänzend durch Abnützung
béo mỡ- dày lên do tích tụ mỡ, thường dùng để mô tả bộ phận cơ thể
dick durch Fetteinlagerungen
chưa chín hẳn- không được nướng chín hoàn toàn, phần bên trong bánh mì hoặc bánh ngọt còn ẩm và dính
nicht richtig durchgebacken (Teig von Brot oder Kuchen)
bở sáp- tính chất của khoai tây khi có kết cấu mềm, bở và hơi bóng như mỡ khi nấu chín
eine Beschaffenheit von Kartoffeln