Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'spindeldürr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
spindeldürr
[ˈʃpɪndl̩ˈdʏʁ]
Tính từ
Định nghĩa
1
gầy nhom
- rất gầy, mảnh khảnh, chỉ tình trạng cơ thể cực kỳ ốm yếu
sehr dünn, schlank
Sie ist neuerdings
spindeldürr
, hoffentlich ist das kein schlechtes Zeichen.
Dạo này cô ấy gầy nhom đi, hy vọng đó không phải là dấu hiệu xấu.
Từ đồng nghĩa
abgemagert
gertenschlank
klapperdürr
mager
spillerig
spillrig
zaundürr
Từ trái nghĩa
dick
mollig
„Die
spindeldürre
Hauswirtin erschien am Ersten eines jeden Monats, um die Miete eigenhändig einzutreiben.“
Bà chủ nhà gầy nhom xuất hiện vào ngày mùng Một mỗi tháng để tự tay thu tiền thuê nhà.
Tính từ