
dày, to bản- Về quy mô thì đáng kể, đặc biệt là có quy mô rất lớn.
vom Umfang her bedeutend, besonders auch von großem Umfang
béo, mập- Đáng kể, trong sự đầy đặn của cơ thể một người
beträchtlich, in der Körperfülle einer Personen
đặc, sệt- Đặc sánh
zähflüssig
sưng, phù- (đã) sưng lên
(an)geschwollen
dày, ấm- kín, cách nhiệt tốt, giữ ấm
dicht, gut isoliert, warm haltend
thân, thân thiết- Anh, cũ, thân mật
eng, alt, intim
tuyệt, cừ- xuất sắc, tuyệt vời, tốt
hervorragend, super, gut