
chống đỡ, gia cố- cung cấp sự hỗ trợ thêm, làm cho ai đó hoặc cái gì đó vững chắc hơn
jemanden, etwas (ab)sichern, zusätzlichen Halt geben
tựa vào, dựa vào- sử dụng cái gì đó làm điểm tựa, để cho bản thân có thêm sự hỗ trợ
etwas als Stütze benutzen, sich zusätzlichen Halt geben lassen
chứng minh, củng cố- chỉ ra sự thật hoặc tính chính xác của điều gì đó
die Wahrheit oder Richtigkeit von etwas zeigen
dựa trên, căn cứ vào- dựa vào cái gì đó, bắt nguồn từ cái gì đó
auf etwas beruhen, zurückgehen