
châm, đâm- dùng một vật nhọn như kim đâm vào một vật khác
einen spitzen Gegenstand wie eine Nadel in einen anderen Gegenstand treiben
đâm, chích- làm bị thương người khác hoặc chính mình bằng một vết đâm
jemanden oder sich selbst durch einen Stich verletzen
chích, đốt- động vật (ong) hoặc thực vật (gai, kim) làm bị thương người bằng công cụ chích
als Tier (Biene) oder auch Pflanze (Dornen, Nadeln) Personen mit stechenden Werkzeugen verletzen
đau nhói- gây ra cảm giác đau hoặc tương tự cảm thấy như một vết chích
Schmerzen oder Ähnliches, die sich wie ein Stich anfühlen, bereiten
gắt, chói chang- mặt trời nóng bỏng gây khó chịu cho da và sức khỏe
als brennende Sonne unangenehm für die Haut und das Wohlbefinden sein
chặt, ăn- đặt một lá bài có giá trị cao hơn xuống bàn
eine höherwertige Karte auf den Tisch legen
khắc- khắc hình ảnh vào đồng hoặc thép
Bilder in Kupfer oder Stahl einritzen
đấu lại, phân định thắng thua- quyết định trận đấu hòa bằng cách lặp lại
unentschiedenen Wettkampf durch Wiederholung entscheiden
chịch, làm tình- thực hiện hành vi tình dục
den Geschlechtsakt ausüben