

bêu xấu- công khai làm cho ai đó bị mất mặt, bị bêu riếu hoặc bị lên án trước công chúng
jemanden öffentlich bloßstellen, anprangern
tạo thánh tích- làm cho một vật hoặc một người mang các dấu vết mô phỏng những vết thương của Chúa Giê-su Kitô
etwas oder jemanden mit einer Nachbildung der Wundmale Jesu Christi versehen
đóng dấu- đóng một dấu nhục hình lên người bị trói để trừng phạt bằng cách dùng sắt nung đỏ in lên da
einer fixierten Person zur Bestrafung ein Schandmal mit einem glühenden heißen Eisen einbrennen