

đánh dấu- gắn dấu hiệu, ký hiệu hoặc nhãn hiệu để nhận biết
mit Markierung, Symbol/Zeichen/Kennzeichen versehen
đặc trưng hóa- làm nổi bật cái được chỉ ra như là điển hình hoặc bản chất thông qua một cái gì đó, mô tả đặc điểm
das Bezeichnete als typisch oder wesentlich durch etwas hervorheben, charakterisieren
đặc trưng- là điển hình hoặc có tính đặc thù, nổi bật bởi/vì một cái gì đó
typisch/charakteristisch, besonders sein durch/wegen etwas