„Abends, wenn er die Männer und die Tiere versorgt hatte, schlug Charley Hoge seine zerfledderte, stockfleckige Bibel auf und murmelte beim verlöschenden Licht des Lagerfeuers still vor sich hin.“
"Vào buổi tối, khi đã chăm nom xong cho những người đàn ông và đàn vật, Charley Hoge mở cuốn Kinh Thánh rách nát, bị mốc của mình ra và lẩm bẩm một mình trong ánh sáng đang tàn dần của đống lửa trại."
„Natürlich könnte deine Geschichte immer noch ans Licht kommen. Ein stockfleckiges, gesprenkeltes Manuskript im Gewölbe einer uralten Bibliothek in irgendeiner osteuropäischen Stadt.“
"Dĩ nhiên câu chuyện của anh vẫn có thể được đưa ra ánh sáng. Một bản thảo bị mốc, lấm tấm đốm nằm trong hầm vòm của một thư viện cổ xưa ở một thành phố nào đó thuộc Đông Âu."