
nhét, nhồi- ấn một thứ gì đó có thể biến dạng vào bên trong một nơi nào đó
etwas Verformbares irgendwo hineindrücken
vá, khâu vá- sửa chữa một chỗ hư hỏng trên quần áo bằng chỉ và kim để tạo thành một dạng vải dệt
einen Schaden an einem Kleidungsstück mit Faden und Nadel ausbessern, so dass eine Art Gewebe entsteht
gây táo bón- làm cho việc đại tiện trở nên khó khăn
den Stuhlgang erschwerend
ngừng bắn- dừng việc bắn súng, nổ súng
das Schießen, Feuern einstellen