

dựng đứng- (Về tóc, lông) tự dựng lên, đứng thẳng do sợ hãi, lạnh hoặc xúc động mạnh.
(Haare) sich aufrecht stellen
chống cự- chống lại hoặc không chịu làm điều mình không muốn, thường với mức độ rõ rệt nhưng không quá mạnh.
sich (merklich, aber nicht allzu stark) gegen etwas wehren, das man nicht will