
dị tính- có xu hướng tính dục hướng tới người khác giới hoặc có liên quan đến xu hướng đó
eine sexuelle Orientierung auf das andere Geschlecht aufweisend oder sich hierauf beziehend
thẳng thắn- cư xử một cách ngay thẳng, kiên định và trực tiếp
sich geradlinig, beharrlich und direkt verhaltend
đúng nhịp- chơi một giai điệu đúng theo bản nhạc, không có sự lệch hay biến đổi
eine Melodie den Noten gemäß ohne Abweichung spielend