'strenggläubig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
strenggläubig
[ˈʃtʁɛŋˌɡlɔɪ̯bɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
sùng đạo- rất mộ đạo, nghiêm khắc tuân theo các nguyên tắc và quy định của đức tin, tôn giáo
sehr fromm, sich streng an die Grundsätze und Vorschriften des Glaubens haltend
„Mit dem Wandel des Christentums von der strenggläubigen Minderheit zur Massenkirche wurden Strafen reduziert, zum Beispiel entstand das Sakrament der Beichte, und daher ist die Exkommunikation und somit die Rekonziliation selten geworden.“
“Cùng với sự biến đổi của Kitô giáo từ một nhóm thiểu số sùng đạo nghiêm ngặt thành một giáo hội quần chúng, các hình phạt đã được giảm nhẹ, ví dụ như bí tích xưng tội đã hình thành, và vì thế việc tuyệt thông và do đó việc hòa giải trở nên hiếm hơn.”