Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'super' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
super
[ˈzuːpɐ]
Tính từ
Định nghĩa
1
siêu, tuyệt vời
- tính từ chỉ sự xuất sắc, phi thường, rất tốt
außergewöhnlich, sehr gut
Dass der Torwart den Elfmeter gehalten hat, ist einfach
super
.
Việc thủ môn cản phá được quả phạt đền đơn giản là tuyệt vời.
Từ đồng nghĩa
ausgezeichnet
außergewöhnlich
großartig
hervorragend
top
überdurchschnittlich
Meine Frau hat das
super
gemacht.
Vợ tôi đã làm điều đó một cách xuất sắc.
Tính từ