„Für die Telefonate habe er Zeugen, außerdem habe er Gesprächsprotokolle angefertigt.“
"Đối với các cuộc điện thoại, ông ấy có nhân chứng, ngoài ra ông ấy đã lập biên bản cuộc trò chuyện."
„Das Telefonat dauerte fast eine Stunde.“
"Cuộc điện thoại kéo dài gần một tiếng đồng hồ."