
chống lại- Chống đối hoặc không khuất phục trước một sự việc, dám đối mặt và đương đầu với nó.
sich einer Sache widersetzen, etwas die Stirn bieten, entgegentreten
bướng bỉnh- Hờn dỗi, cố chấp và nhất quyết không làm theo ý người khác.
schmollen, starrköpfig und eigensinnig sein