

đổi tay- khi nắm bằng tay hoặc bằng dụng cụ thì chuyển sang một vị trí cầm khác.
beim Zufassen mit der Hand (oder einem Gerät) eine andere Position einnehmen
nắm lấy- khép bàn tay lại quanh một vật gì đó để giữ hoặc bám vào nó.
seine Hand um etwas schließen
bao quát- bao gồm hoặc chứa đựng toàn bộ ở trong phạm vi của mình.
in sich einschließen