
làm đổ- làm cho vật gì đó, hiếm khi là người nào đó, ngã hoặc đổ xuống bằng lực mạnh.
etwas (seltener jemanden) mit Wucht zu Fall bringen
quật ngã- phá vỡ sự vững vàng, ổn định bên trong của ai đó, khiến họ suy sụp hoặc mất tinh thần.
die innere Stabilität zerstören
đảo lộn- từ bỏ hoặc thay đổi những dự định, kế hoạch hay quan niệm đã có.
Vorstellungen/Pläne aufgeben