
lật đổ- làm cho hoặc bị ngã từ tư thế thẳng đứng sang nằm ngang; làm cho phần trên thành phần dưới; làm đổ, lật úp một vật.
aus der Senkrechten in die Waagerechte bringen/kommen, das Obere zum Unteren machen, etwas umkippen, auf den Kopf stellen
lật đổ- bác bỏ hoặc thay đổi một trật tự, một hệ thống, thường bằng bạo lực.
eine Ordnung, ein System (gewaltsam) verwerfen/verändern