

đan lại- tháo một món đồ đã đan ra rồi đan lại từ đầu hoặc đan lại cho đúng hơn.
etwas Gestricktes aufribbeln und neu stricken
quấn quanh- quấn, siết hoặc bao lấy ai đó hay vật gì từ bên ngoài bằng thứ gì đó.
mit etwas von außen umschlingen
ve vãn- dùng lời lẽ ngọt ngào, tâng bốc để lôi kéo hoặc chinh phục ai đó về phía mình hay vì mục đích của mình.
jemanden umgarnen und umschmeicheln, um ihn für sich und seine Sache zu gewinnen