

đi lại- ở đâu đó và di chuyển qua lại bằng cách đi bộ; lang thang hoặc qua lại trong một khu vực
unterwegs sein, sich aufhalten und dort zu Fuß bewegen
ám ảnh- chiếm giữ tâm trí, làm cho ai đó bận lòng hoặc day dứt trong đầu
im Geist beschäftigen
làm quay- làm cho một vật chuyển động quay tròn hoặc chạy vòng quanh
im Kreise herumgehen lassen
điều hành- đứng ra quản lý và vận hành một cơ sở hay hoạt động kinh doanh
ein gewerbliches Unternehmen betreiben