Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'unbeabsichtigt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
unbeabsichtigt
[ˈʊnbəˌʔapzɪçtɪçt]
Tính từ
Định nghĩa
1
vô ý
- xảy ra mà không có ý định trước, không cố tình.
ohne Absicht
Es tut mir leid, dass ich gegen dein Auto gefahren bin, das war vollkommen
unbeabsichtigt
.
Tôi xin lỗi vì đã đâm vào xe của bạn, việc đó hoàn toàn là vô ý.
Từ đồng nghĩa
irrtümlich
unabsichtlich
Từ trái nghĩa
beabsichtigt
Tính từ