
không phết- Không có lớp phủ, lớp phết hoặc đồ ăn kèm ở bên trên; để trơn, không kèm gì.
keinen Belag besitzend; ohne Belag
chưa chứng thực- Không có nguồn hoặc bằng chứng xác nhận; chưa được chứng minh bằng tư liệu hay dẫn chứng.
ohne Quellen seiend; frei von Nachweisen
còn trống- Không có người sử dụng hoặc chiếm giữ; còn tự do để dùng hoặc vào ở.
ohne Benutzung; frei