

không tự do- Không độc lập mà bị ràng buộc hoặc lệ thuộc vào một quyền lực nào đó.
nicht unabhängig, sondern gebunden (an eine Macht)
gò bó- Không thể tự quyết, không hành động một cách tự nhiên và tự phát.
nicht selbstbestimmt und spontan
chưa dán tem- Không được dán tem thư; được gửi đi mà người gửi chưa thanh toán cước phí.
nicht mit einer Briefmarke versehen; vom Versender unbezahlt aufgegeben
không tự do- Không được cho phép sử dụng miễn phí một cách phổ biến hoặc công khai.
nicht zum allgemeinen kostenlosen Gebrauch zugelassen
nông nô- Thuộc về tầng lớp lệ thuộc, chẳng hạn như nông nô hoặc những người không sở hữu đất đai riêng.
zum Beispiel zu den Leibeigenen gehörend oder denen, die kein eigenes Land besaßen