
không do tạo thành- Tồn tại nhưng không được tạo ra bởi một quá trình sản xuất hay một hành vi sáng tạo; có sẵn, không phải vật được thụ tạo.
nicht durch Herstellungsprozess/Akt der Schöpfung hervorgebracht, obwohl da seiend/existierend
chưa được tạo ra- Chưa tồn tại, chưa hiện hữu; còn ở trạng thái trước hành vi sáng tạo hoặc tạo tác.
nicht da seiend, nicht existierend, (noch) vor dem Akt der Schöpfung/Herstellung
xấu xí- Có hình dáng xấu, méo mó hoặc không ra dáng như đáng lẽ phải có.
unschöne Gestalt habend, nicht so aussehend, wie es sein soll