

trực thuộc- ở trong quan hệ cấp dưới, chịu sự chỉ huy hoặc quản lý của một người hay một cơ quan khác
untergeben sein
dám- tự ý làm một việc vốn không thích đáng hoặc bị cấm, thường dùng trong câu cảnh cáo hay ngăn cấm
eine an sich unangemessene oder verbotene Handlungsmöglichkeit wahrnehmen
trú dưới- đứng hoặc ở bên dưới một vật gì đó để được che chắn, nhất là tránh mưa
unter etwas stehen, darunter stehen