Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'wagen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
wagen
[ˈvaːɡn̩]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
dám
- tự cho phép bản thân làm điều gì đó
sich trauen, etwas zu tun
Vor Angst, entdeckt zu werden,
wagte
er nicht einmal zu atmen.
Vì sợ bị phát hiện, anh ta thậm chí không dám thở.
Wie können Sie es
wagen
! Nehmen Sie sofort Ihre Hand da weg!
Từ trái nghĩa
kneifen
verweigern
Từ cụ thể hơn
durchwagen
heranwagen
hervorwagen
hineinwagen
vorwagen
Sao anh dám! Hãy bỏ tay ra ngay lập tức!
Động từ