

đặt dưới quyền- giao cho ai quyền quản lý, chỉ huy hoặc định đoạt đối với một việc, một nhóm người, một cơ quan hay một đơn vị quân sự
jemandem die Verfügungsgewalt geben über etwas (Aufgaben, Personen, Institutionen, Militärverbände)
gán ghép- quy chụp sai sự thật cho ai đó với ý xấu, nhất là về một ý định, một quan điểm hoặc một hành động
jemandem etwas in negativer Absicht fälschlicherweise zuschreiben (vor allem eine Absicht, eine Meinung, eine Handlung)
giả định- xuất phát từ một điều gì đó như một giả thiết hay tiền đề
von etwas als einer Annahme ausgehen
đặt bên dưới- đặt một vật xuống phía dưới một vật khác
etwas unterhalb von etwas anderem hinstellen
gửi nhờ- tạm cất giữ an toàn một vật ở nơi khác để tiện xoay xở
etwas behelfsweise woanders sicher verwahren
trú mưa- đi vào chỗ có mái che để tránh mưa hoặc những tác động tương tự
sich zum Schutz (vor Regen und Ähnlichem) unter ein Dach begeben