
không chung thủy, ngoại tình- có quan hệ tình dục với người khác
mit anderen sexuelle Beziehungen unterhaltend
bất trung, không trung thành- không tuân thủ một nghĩa vụ hoặc cam kết
eine Verpflichtung nicht einhaltend
xa rời, không còn trung thành- không còn ủng hộ hoặc quan tâm đến một người hoặc điều gì đó từng quan trọng
für eine früher wichtige Person oder Sache nicht mehr eintretend, an diesen nicht mehr interessiert
phản bội, đi ngược lại- hành động trái với lý tưởng, nguyên tắc hoặc niềm tin của mình
gegen seine Ideale, Prinzipien oder Überzeugungen handelnd