„Die ‚Radikalen‘ gerieten in einen unversöhnlichen Fraktionsgegensatz zu den teilweise nach liberalen Prinzipien, teilweise nach deutschem Muster marxistisch orientierten ‚Gemäßigten‘.“
“Những người ‘cấp tiến’ rơi vào sự đối lập phe phái không thể hòa giải với những người ‘ôn hòa’, vốn một phần theo các nguyên tắc tự do, một phần theo khuynh hướng mác-xít kiểu Đức.”
„Katholizismus und Fortschritt, der Papst und die modernen Ideen, der römische Stuhl und der heutige Staat – sind unversöhnliche Gegensätze.“
“Công giáo và tiến bộ, Giáo hoàng và những tư tưởng hiện đại, Tòa thánh La Mã và nhà nước ngày nay – là những sự đối lập không thể hòa giải.”