
kẻ hút máu- Người bóc lột người khác một cách tàn nhẫn và không có lương tâm.
Person, die skrupellos andere ausbeutet
dơi ma cà rồng- Loài dơi hút máu; một phân họ thuộc họ dơi mũi lá.
Vampirfledermaus; eine Unterfamilie der Blattnasen
ma cà rồng- Nhân vật huyền thoại hút máu trong truyền thuyết.
blutsaugende Sagengestalt
ma cà rồng- Nhân vật huyền thoại hoạt động về đêm, bắt nguồn từ tín ngưỡng dân gian Slav, sống bằng cách hút máu.
aus dem slawischen Volksglauben stammende, nachtaktive Sagengestalt, die sich von Blut ernährt