
trách nhiệm- (Sự) tự cam kết đối với một sự việc hoặc một người; tinh thần sẵn sàng chịu trách nhiệm về hành động của mình.
(Selbst-)Verpflichtung für eine Sache oder Person; Bereitschaft, für seine Handlungen einzustehen
lời khai- Lời khai của bị cáo/bị can về cáo buộc
Erklärung eines Angeklagten/Beschuldigten zur Beschuldigung