Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'vergebens' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
vergebens
[fɛɐ̯ˈɡeːbn̩s]
Trạng từ
Định nghĩa
1
vô ích
- không dẫn đến thành công nào
zu keinem Erfolg führend
Alle Mühe war
vergebens
.
Mọi nỗ lực đều vô ích.
„
Vergebens
bemühten sich die Gastgeber, auch gleich die unerhörten Vorgänge in dessen Land von der Tagesordnung zu streichen.“
“Vô ích khi các chủ nhà cố gắng đồng thời loại bỏ những sự kiện chưa từng có ở đất nước ông ta khỏi chương trình nghị sự.”
Từ đồng nghĩa
nutzlos
umsonst
vergeblich
zwecklos
Trạng từ