
vui vẻ- trong tâm trạng và hành động vui vẻ một cách vô tư lự
in Stimmungen und bei Handlungen unbeschwert fröhlich
hân hoan- trong tâm trạng và hành động vui vẻ một cách vô tư lự; đang ở trong tâm trạng dạt dào niềm vui
in Stimmungen und bei Handlungen unbeschwert fröhlich; in überschwänglicher Stimmung befindlich
phóng túng- trong tâm trạng và hành động vui vẻ một cách vô tư lự; thể hiện sự nghịch ngợm
in Stimmungen und bei Handlungen unbeschwert fröhlich; Übermut auslebend
tưng bừng- trong tâm trạng và hành động vui vẻ một cách vô tư lự; tôn vinh niềm vui và sự hân hoan
in Stimmungen und bei Handlungen unbeschwert fröhlich; Freude und Fröhlichkeit zelebrierend
nghịch ngợm- trong tâm trạng và hành động vui vẻ một cách vô tư lự; thực hiện những hành động hiếu động
in Stimmungen und bei Handlungen unbeschwert fröhlich; ungestümes Treiben vollführend