
tương xứng- ở trong một mối quan hệ phù hợp, cân đối hoặc xứng đáng với cái khác, nhất là về mức độ, biện pháp hay hậu quả
in einem angemessenen Verhältnis zueinander stehend
tương đối- khi xét trong mối tương quan hoặc so sánh với cái khác; nhìn một cách tương đối, không phải theo nghĩa tuyệt đối
im Verhältnis gesehen; vergleichend betrachtet; relativ