'verkühlen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verkühlen
[fɛɐ̯ˈkyːlən]Động từ
Định nghĩa
1
bị cảm lạnh- xuất hiện các triệu chứng bệnh nhẹ, thường do vi-rút gây ra nhưng thường bị cho là do nhiễm lạnh.
mutmaßlich durch Kälteeinwirkung, allerdings meist durch Viren verursachte leichte Krankheitssymptome entwickeln
„Wer zum Rauchen nach draußen geht, legt sich eine weiße Fleece-Decke um die Schultern, damit sich die Mädchen im knappen Engelchen-Kostüm nicht verkühlen.“
“Ai ra ngoài để hút thuốc thì choàng một chiếc chăn lông cừu màu trắng lên vai, որպեսզի các cô gái trong bộ đồ thiên thần mỏng manh không bị cảm lạnh.”
„Einmal die Jacke nicht richtig zugemacht, und schon hat sich das Kind verkühlt.“
“Chỉ một lần không cài áo khoác cho kín, vậy là đứa trẻ đã bị cảm lạnh.”