
trải qua- dành thời gian của mình theo một cách nhất định để làm hoặc trải nghiệm điều gì đó.
seine Zeit in bestimmter Weise mit etwas verbringen
tiêu xài- dùng tiền hoặc tài sản để chi trả cho cuộc sống và sinh hoạt hằng ngày.
zur Finanzierung des Lebensunterhalts verwenden
sống đến- vẫn còn sống vào một thời điểm nhất định; trải qua được một sự việc hay thời khắc nào đó khi còn sống.
zu einem bestimmten Zeitpunkt (noch) am Leben sein