
bị tổn thương, bị xúc phạm- Đã bị xúc phạm hoặc bị làm nhục, đã bị ai đó làm mất cân bằng tâm lý
eine Kränkung oder Beleidigung erlitten habend, psychisch von jemandem aus dem Gleichgewicht gebracht worden sein
bị thương, bị tổn thương- đã bị một vết thương vật lý
sich eine physische Wunde zugezogen habend