

mòn hỏng- trở nên kém phù hợp để thực hiện chức năng của mình do được sử dụng liên tục; bị hao mòn, xuống cấp mạnh vì dùng nhiều.
durch ständigen Gebrauch weniger geeignet werden, seinen Zweck zu erfüllen (etwas nutzt stark ab)
làm mòn- làm cho một vật trở nên kém phù hợp để thực hiện chức năng của nó; khiến vật đó bị hao mòn, mài mòn mạnh.
dazu beitragen, dass etwas weniger geeignet wird, seinen Zweck zu erfüllen (etwas wird stark abgenutzt)
xài nát- dùng, tiêu hao hoặc sử dụng một thứ gì đó trong thời gian ngắn và không giữ gìn, cho đến khi nó hỏng hoặc hết sạch.
(in kurzer Zeit und ohne Rücksicht) etwas einsetzen/verwenden/verbrauchen, bis es unbrauchbar/alle ist
bán lẻ- đưa một loại hàng hóa ra bán trong hoạt động bán lẻ.
eine Ware im Kleinhandel anbieten