Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'verschmausen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verschmausen
[fɛɐ̯ˈʃmaʊ̯zn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
ăn sạch
- Ăn hết một món ăn với sự ngon miệng và đầy thích thú.
voller Genuss ein Gericht aufessen
Und dann werden wir das gegrillte Kaninchen
verschmausen
und uns einen guten Rotwein dazu gönnen.
Và rồi chúng ta sẽ ăn ngon lành con thỏ nướng ấy và tự thưởng cho mình một chai vang đỏ hảo hạng kèm theo.
Từ trái nghĩa
reinwürgen
Động từ