
đổi- trao đổi một mặt hàng lấy một mặt hàng khác
eine Ware gegen eine andere Ware austauschen
thay đổi- từ bỏ một hoạt động hoặc vị trí để chuyển sang cái khác
eine Tätigkeit oder Position zugunsten einer anderen aufgeben
đánh tráo- trao đổi một thứ gì đó với mục đích lừa đảo
in betrügerischer Absicht etwas austauschen
nhầm lẫn- lấy nhầm do sai sót; nhầm lẫn thứ gì đó
irrtümlich nehmen; etwas verwechseln